The Resource Cung đường tội lỗi, [Part 2], biên kịch, Nguyễn Thị Mỹ Hà ; đạo diễn, Hoàng Tuấn Cường, (videorecording)

Cung đường tội lỗi, [Part 2], biên kịch, Nguyễn Thị Mỹ Hà ; đạo diễn, Hoàng Tuấn Cường, (videorecording)

Label
Cung đường tội lỗi, [Part 2]
Title
Cung đường tội lỗi
Title number
[Part 2]
Statement of responsibility
biên kịch, Nguyễn Thị Mỹ Hà ; đạo diễn, Hoàng Tuấn Cường
Contributor
Actor
Director
Screenwriter
Subject
Genre
Language
vie
Summary
Bộ phim xoay quanh những vướng mắc, hận thù và lầm lỡ của 2 thế hệ. Tuyết và Hòa ngày xưa là người yêu của nhau nhưng vì cha mẹ ép buộc mà Tuyết phải đi lấy Hải, người chồng giàu sang, thành đạt. Lỡ trao thân cho Hòa trước ngày cưới mà Tuyết không hề hay biết mình đang mang giọt máu của Hòa về làm vợ Hải. 20 năm sau, Phú Thịnh chào đời và trường thành dưới danh nghĩa công tử nhà Hải Minh, người thừa kế duy nhất của ông Hải và bà Tuyết
http://bibfra.me/vocab/relation/actress
  • -AEmpSjVO3g
  • op3HDJHD9DU
  • v4Ggs3kWeTc
Cataloging source
DPL
Characteristic
videorecording
Language note
In Vietnamese
PerformerNote
Thân Thúy Hà, Trương Nam Thành, Huỳnh Anh Tuấn, Xuân Văn, Hồng Loan, Kim Xuân
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorName
  • Nguyễn Thị Mỹ Hà
  • Hoàng Tuấn Cường
  • Thân Thúy Hà
  • Trương Nam Thành
  • Huỳnh Anh Tuấn
  • Xuân Văn
  • Hồng Loan
  • Kim Xuân
Runtime
http://bibfra.me/vocab/marc/unknown
http://library.link/vocab/subjectName
Families
Target audience
adult
Technique
live action
Label
Cung đường tội lỗi, [Part 2], biên kịch, Nguyễn Thị Mỹ Hà ; đạo diễn, Hoàng Tuấn Cường, (videorecording)
Instantiates
Publication
Note
  • Contains discs 9-15
  • Complete series in 15 discs
  • Phim Việt Nam
Bar code
  • 31223131790165
  • 31223131790181
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
  • 4 3/4 in.
  • other
Extent
7 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sound, color
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
(OCoLC)1083529362
System details
DVD; wide screen
Video recording format
DVD
Label
Cung đường tội lỗi, [Part 2], biên kịch, Nguyễn Thị Mỹ Hà ; đạo diễn, Hoàng Tuấn Cường, (videorecording)
Publication
Note
  • Contains discs 9-15
  • Complete series in 15 discs
  • Phim Việt Nam
Bar code
  • 31223131790165
  • 31223131790181
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
  • 4 3/4 in.
  • other
Extent
7 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sound, color
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
(OCoLC)1083529362
System details
DVD; wide screen
Video recording format
DVD

Library Locations

    • Golden Gate Valley LibraryBorrow it
      1801 Green Street, San Francisco, CA, 94123, US
      37.797819 -122.428950
    • Ocean View LibraryBorrow it
      345 Randolph Street, San Francisco, CA, 94132, US
      37.714138 -122.466002
Processing Feedback ...