The Resource Dian jie a Sir xi a Sir : Yes, sir, sorry, sir!, bian ju, Chen Ke'er, Lei Xiulian ; bian dao, Chen Zhihong ; jian zhi, Liu Jiahao, (videorecording)

Dian jie a Sir xi a Sir : Yes, sir, sorry, sir!, bian ju, Chen Ke'er, Lei Xiulian ; bian dao, Chen Zhihong ; jian zhi, Liu Jiahao, (videorecording)

Label
Dian jie a Sir xi a Sir : Yes, sir, sorry, sir!
Title
Dian jie a Sir xi a Sir
Title remainder
Yes, sir, sorry, sir!
Statement of responsibility
bian ju, Chen Ke'er, Lei Xiulian ; bian dao, Chen Zhihong ; jian zhi, Liu Jiahao
Title variation
  • Học trường mật cảnh
  • Yes, sir, sorry, sir
Contributor
Subject
Genre
Language
  • vie
  • eng
  • chi
  • vie
Summary
"Xuất thân từ một gia đình có tính kỷ luật cao nhưng La Diệu Hoa lại là giáo viên của một trường học khét tiếng. Vì bị phỉ báng nhìn trộm học sinh nên bị buộc từ chức và chuyển sang làm cảnh sát. Nhiệm vụ đầu tiên là điều tra một mạng lưới chuyên buôn bán ma túy trong học đường, anh được phân công làm cảnh sát ngầm ngay tại ngôi trường anh dạy trước đây. Anh rất ấn tượng với cách dạy nhiệt tình của cô giáo mới Hà Dịu Tuyết và nhận ra rằng mình đã quá nghiêm khắc. Để củng cố lòng tự tin của học sinh, cô mời chuyên gia bowling Cổ gia Lâm về làm giáo viên bộ môn bowling. Do phát hiện Lâm có dính dáng đến xã hội đen nên Hoa quyết định theo đuổi cô để điều tra. Phía cảnh sát lại cử thêm thanh tra Trinh Văn Lực xuống làm trưởng phòng liên lạc trong trường, khiến Hoa và Lực tranh giành, thi đấu lẫn nhau. Văn Lực theo đuổi Dịu Tuyết nhưng Tuyết chỉ yêu Hoa. Bốn người tình cờ vướng vào câu chuyện tình phức tạp tràn đầy nụ cười và nước mắt"--Container
Cataloging source
AU@
Characteristic
videorecording
Language note
Dubbed in Vietnamese with optional English subtitles
PerformerNote
Chen Hao, Yang Yi, Zhong Jiaxin, Wu Zhuoxi, Jiang Zhiguang, Luo Lelin, Li Guolin, Zeng Weiquan
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorDate
  • 1953-
  • 1971 Apr. 16-
  • 1979-
  • 1984-
  • 1979-
  • 1961-
  • 1954-
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorName
  • Liu, Jiahao
  • Chen, Hao
  • Yang, Yi
  • Zhong, Jiaxin
  • Wu, Zhuoxi
  • Jiang, Zhiguang
  • Luo, Lelin
  • Li, Guolin
  • Zeng, Weiquan
  • Television Broadcasts Limited (Hong Kong, China)
  • Tai Seng Entertainment
Runtime
0
http://library.link/vocab/subjectName
  • Undercover operations
  • Man-woman relationships
  • High schools
  • Television mini-series
  • Television plays, Chinese
Technique
live action
Label
Dian jie a Sir xi a Sir : Yes, sir, sorry, sir!, bian ju, Chen Ke'er, Lei Xiulian ; bian dao, Chen Zhihong ; jian zhi, Liu Jiahao, (videorecording)
Instantiates
Publication
Note
  • "Sản xuất, Lưu Gia Hào ; biên tập, Lương Mẫn Hoa, Huỳnh Dục Đức ; diễn viên: Trần Hào, Dương Di, Chung Gia Hân, Ngô Trác Hy, Tưởng Chí Quang, La Lạc Lâm, Lý Quốc Luân, Tăng Vĩ Quyền"--Container
  • "Phim gốc lồng tiếng tại Hoa Kỳ ; trọn bộ 48 tập 8 đĩa"--Container
  • Originally broadcast by TVB in 2011
Bar code
31223102228922
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
8 videodiscs (ca. 1350 min.)
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sd., col.
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
(OCoLC)754874969
System details
DVD, all regions , NTSC; full screen
Video recording format
DVD
Label
Dian jie a Sir xi a Sir : Yes, sir, sorry, sir!, bian ju, Chen Ke'er, Lei Xiulian ; bian dao, Chen Zhihong ; jian zhi, Liu Jiahao, (videorecording)
Publication
Note
  • "Sản xuất, Lưu Gia Hào ; biên tập, Lương Mẫn Hoa, Huỳnh Dục Đức ; diễn viên: Trần Hào, Dương Di, Chung Gia Hân, Ngô Trác Hy, Tưởng Chí Quang, La Lạc Lâm, Lý Quốc Luân, Tăng Vĩ Quyền"--Container
  • "Phim gốc lồng tiếng tại Hoa Kỳ ; trọn bộ 48 tập 8 đĩa"--Container
  • Originally broadcast by TVB in 2011
Bar code
31223102228922
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
8 videodiscs (ca. 1350 min.)
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sd., col.
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
(OCoLC)754874969
System details
DVD, all regions , NTSC; full screen
Video recording format
DVD

Library Locations

    • Mission Bay LibraryBorrow it
      960 4th Street, San Francisco, CA, 94158, US
      37.775330 -122.393195
Processing Feedback ...